hiển vi

hiển vi

Các sinh vật hiển vi sống trong nước hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhỏ, chỉ có thể nhìn thấy được nhờ kính phóng đại: Chỉ kích thước hoặc vật thể quá nhỏ bé, mắt thường không thể nhìn thấy phải sử dụng dụng cụ hỗ trợ như kính hiển vi.
    • Thuộc về phạm vi nghiên cứu bằng kính hiển vi: Liên quan đến lĩnh vực quan sát, phân tích các vật thể cực nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các sinh vật hiển vi sống trong nước hồ. (Các sinh vật rất nhỏ sống trong nước hồ.)
    • Cấu trúc hiển vi của tế bào thực vật rất phức tạp. (Cấu trúc cực nhỏ của tế bào thực vật rất phức tạp.)
    • Họ tiến hành phân tích hiển vi để tìm vi khuẩn. (Họ tiến hành phân tích bằng kính phóng đại để tìm vi khuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thế giới hiển vi": chỉ toàn bộ các sinh vật cấu trúc kích thước cực nhỏ, tạo thành một hệ sinh thái riêng.

    • Thế giới hiển vi trong một giọt nướccùng phong phú. (Thế giới của những vật thể cực nhỏ trong một giọt nướccùng phong phú.)
  • "Quan sát hiển vi": hành động sử dụng kính hiển vi để xem xét một mẫu vật.

    • Quan sát hiển vi cho thấy sự khác biệt rõ rệt giữa hai mẫu . (Việc quan sát bằng kính phóng đại cho thấy sự khác biệt rõ rệt giữa hai mẫu .)
Biến thể từ liên quan
  • Kính hiển vi (danh từ): Dụng cụ quang học dùng để quan sát các vật thể kích thước hiển vi.

    • Nhà khoa học điều chỉnh kính hiển vi để nhìn hơn. (Nhà khoa học điều chỉnh dụng cụ phóng đại để nhìn hơn.)
  • Vi sinh vật (danh từ): Sinh vật kích thước hiển vi, như vi khuẩn, vi rút.

    • Vi sinh vật vai trò quan trọng trong hệ tiêu hóa. (Các sinh vật cực nhỏ vai trò quan trọng trong hệ tiêu hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Vi : kích thước rất nhỏ, thường dùng trong các ngành khoa học như vật , sinh học.
  • Cực nhỏ: Nhỏ đến mức tột cùng (nghĩa tổng quát hơn).
Từ trái nghĩa
  • : kích thước lớn, có thể quan sát trực tiếp bằng mắt thường.
  • Thô đại: kích thước lớn dễ thấy.